Thịt ướp lạnh:
|
tt |
Chỉ số |
Thịt làm lạnh |
Thịt ướp lạnh |
Thịt giải lạnh |
|
1 |
Trạng thái bên ngoài |
|
|
|
|
2 |
Chỗ vết cắt |
Kém khô hơn, mầu sắc tươi hơn và gần giống thịt tươi hơn bên ngoài. |
Kém khô hơn, mầu sắc tươi hơn và gần giống thịt tươi hơn bên ngoài. |
Kém khô hơn, mầu sắc tươi hơn và gần giống thịt tươi hơn bên ngoài. |
|
3 |
Tuỷ |
Mầu vàng, ở trong toàn bộ ống tuỷ |
Mầu vàng, ở trong toàn bộ ống tuỷ. |
Mầu vàng, ở trong toàn bộ ống tuỷ. |
|
4 |
Mỡ |
Mầu trắng đến vàng nhạt |
Mầu trắng đến vàng nhạt |
Mầu hồng nhạt |
|
5 |
Mùi vị |
Mùi vị dịu, ngọt đặc biệt của chất đạm chuyển hoá tốt |
Mùi vị êm dịu, ngọt đặc biệt của chất đạm chuyển hoá tốt. |
Mùi hơi chua hơn thịt tươi. Vị dịu, có cảm giác nhiễm dịch hoạt. Mùi vị đặc biệt của chất đạm chuyển hoá tốt. |
VIDEO
Đọc nhiều nhất
-
Triển khai “Tháng hành động vì chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm” năm 2012
- Sơ đồ tổ chức
- Danh sách công bố tiêu chuẩn sản phẩm từ tháng 5-9/2011
-
Kế hoạch triển khai đợt thanh tra, kiểm tra liên ngành về bảo đảm an toàn thực phẩm trong dịp Tết Nguyên đán Nhâm Thìn năm 2012
- Danh sách công bố tiêu chuẩn sản phẩm từ 01/01/2011-30/4/2011
Bình chọn
Thống kê truy cập






| Đang online | 10 | |
| Hôm nay | 1588 | |
| Tháng này | 34626 | |
| Tổng truy cập | 645491 |










